日本の建設業界で働くベトナム人のための建設専門用語200 ベトナム語完全解説

日本の建設業界で働くベトナム人のための建設専門用語200 ベトナム語完全解説
ベトナム語本題 Tài liệu diễn giải hoàn chỉnh 200 thuật ngữ tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng dành cho người Việt Nam đã, đang và sẽ làm việctrong các công ty xây dựng của Nhật Bản

建設現場で使う重要な建設用語201語をベトナム語でまとめました。
他の用語集よりも分かりやすい言葉で解説しています。
ポケットに入るサイズなので現場でも邪魔になりません。

降籏達生  編・著 56ページ
書籍定価 540円(税込)

購入する

*10冊以上お買い上げの方は10%オフ!

【記載内容例】
朝顔(Asagao)
朝顔とは、建物からものが落下しないように 、足場の外面に設置した傘状のものをいう。
“Asagao” là kệ bảo hộ được bố trí ở phía ngoài của giàn giáo nhằm phòng tránh hiện tượng có đồ vật rơi xuống từ các công trình đang xây dựng.

【主な内容】

Chương 1 Mặt bằng và nền móng
   1 Công tác nền móng
   2 Công tác giàn giáo
   3 Công tác trắc địa và tính toán
Chương 2 Khung kết cấu
   1 Khung kết cấu bằng vật liệu gỗ
   2 Khung kết cấu bằng bê tông
   3 Khung kết cấu bằng thép
Chương 3 Tính năng sử dụng và công tác hoàn thiện
   1 Công tác cách nhiệt
   2 Công tác chống thấm
   3 Công tác hoàn thiện
   4 Hoàn thiện công trình gỗ
   5 Trang trí nội thất
Chương 4 Lắp đặt thiết bị
   1 Thiết bị điện
   2 Thiết bị vệ sinh và điều hòa không khí

購入する